Core i9-10900 – “cỗ xe tăng” càn quét thị trường công nghệ

Bạn đang kiếm tìm một sản phẩm CPU hoàn hảo cho PC của mình. Thế thì bạn không thể nào bỏ qua bài viết dưới đây chúng tôi sẽ đưa đến cho bạn một “cỗ xe tăng” càn quét thị trường công nghệ tới từ nhà Intel mang tên Core i9 10900K.

i9 10900

Đầu tiên,  Core i9-10900K là bộ vi xử lý máy tính để bàn hàng đầu trong dòng sản phẩm Comet Lake thế hệ thứ 10 và đại diện cho lần đầu tiên Intel đã đưa 10 lõi xử lý vào một con chíp dòng phổ thông. Core i9 10900K là bộ xử lý 10 lõi, 20 luồng, có tần số cơ bản 3,7 GHz và turbo đơn lõi 5,3 GHz sử dụng [Heat Velocity Boost] mới của Intel.

Dễ dàng thấy Core i9-10900K mang một giao diện hoàn toàn mới của Intel ở phần thiết kế vỏ hộp, không còn được đựng trong hộp với thiết kế hình kim cương nữa, mà thay vào đó là một thiết kế.

i9 10900

Một lần nữa, Intel nhắm đến con chip hàng đầu của mình là hướng đến những người đam mê và người dùng mạnh. Core i9-10900K là bộ xử lý chơi game nhanh nhất trên thế giới. Hiệu năng đó chủ yếu đến thông qua các lõi bổ sung của bộ xử lý và thực tế là về cơ bản nó được ép xung trước với tốc độ 4,9 GHz toàn lõi, chưa kể tốc độ cao nhất 5,3 GHz.

Intel đã đẩy TDP của Core i9-10900K lên tới 125W, tuy nhiên đó chỉ là thước đo mức tiêu thụ năng lượng cơ bản. Intel đánh giá bộ xử lý cho 250W ở hiệu suất cao nhất và chúng tôi thậm chí đã đo các mức cực đại lên tới 325W ở các cài đặt ngoài luồng. Dĩ nhiên, điều đó dẫn đến rất nhiều nhiệt. Intel cũng đã thêm một vài tính năng mới vào sản phẩm hào quang của mình để làm hài lòng những người đam mê, như điều chỉnh siêu phân luồng trên mỗi lõi và làm lại phần mềm ép xung, trong số các nút điều chỉnh mới khác. Tuy nhiên, vì Core i9-10900K về cơ bản là một bộ xử lý được ép xung ngay lập tức, có một khoảng trống ép xung nhỏ quý giá với khả năng làm mát thông thường.

i9 10900

Nghe giới thiệu sơ lược thôi đã cảm thấy sức chiến đấu vô cùng lớn của “cỗ xe tăng” Core i9-10900K rồi. Hãy cùng nhau tìm hiểu sâu vào một số thông số kĩ thuật của Core i9-10900K để thấy những điều đặc biệt hơn nữa mà nhà Intel đã trang bị cho “con quái thú” này nhé!

 

 

Core i9-10900K

 

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm

10th Generation Intel® Core™ i9 Processors

Tên mã

Comet Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng

Desktop

Số hiệu Bộ xử lý

I9-10900K

Tình trạng

Launched

Ngày phát hành

Q2'20

Thuật in thạch bản

14 nm

Điều kiện sử dụng

PC/Client/Tablet

Giá đề xuất cho khách hàng

$488.00

 

Hiệu năng

Số lõi

10

Số luồng

20

Tần số cơ sở của bộ xử lý

3.70 GHz

Tần số turbo tối đa

5.30 GHz

ThermalVelocityBoostFreq

5.30 GHz

Bộ nhớ đệm

12 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed

8 GT/s

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0

5.20 GHz

TDP

125W

Tần số TDP-down có thể cấu hình

3.30 GHz

TDP-down có thể cấu hình

95W

 

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Không

 

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ)

128 GB

Các loại bộ nhớ

DDR4-2933

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

45.8 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Không

 

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa Intel® UHD 630

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1.20 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa

64 GB

Hỗ Trợ 4K

Yes, at 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡

4096x2160@30Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡

4096x2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡

4096x2304@60Hz

Hỗ Trợ DirectX*

12

Hỗ Trợ OpenGL*

4.5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®

Công nghệ Intel® InTru™ 3D

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video rõ nét Intel®

Số màn hình được hỗ trợ

3

ID Thiết Bị

0x9BC5

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng

1S Only

Phiên bản PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4

Số cổng PCI Express tối đa

16

 

Thông số gói

Hỗ trợ socket

FCLGA1200

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số giải pháp Nhiệt

PCG 2015D

TJUNCTION

100°C

Kích thước gói

37.5mm x 37.5mm

 

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™

Intel® Thermal Velocity Boost

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0

Công nghệ Intel® Turbo Boost

2.0

 

 

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng

Intel® TSX-NI

Không

Intel® 64

Bộ hướng dẫn

64-bít

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Công nghệ theo dõi nhiệt

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®

 

 

 

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions

Khóa bảo mật

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)

Yes with Intel® ME

Intel® OS Guard

 

 

Bit vô hiệu hoá thực thi

Intel® Boot Guard

 

Bảng thông số kĩ thuật này chắc hẳn đã cung cấp thêm cho bạn thông tin đầy đủ toàn diện về “cỗ xe tăng” có sức chiến đấu mãnh liệt Core i9-10900K này, từ đó có những cân nhắc lựa chọn phù hợp cho mình.

Mong rằng bài viết này thực sự có ích với các bạn và các bạn đã có thêm kiến thức  bổ trợ cho việc nên chọn “cỗ xe tăng” Core i9-10900K đến từ nhà Intel cùng mình chiến đấu trên đấu trường công nghệ hay không. Chúc các bạn có những lựa chọn đúng đắn nhé!