| Loại case | Mid-Tower |
| Kích thước | 482 mm (Dài) × 238 mm (Rộng) × 503 mm (Cao) |
| Chất liệu | Thép / Kính cường lực 4.0 mm |
| Hỗ trợ mainboard | SSI-EEB (max width 330 mm) / E-ATX (max width 280 mm) ATX / Micro-ATX / Mini-ITX |
| Hỗ trợ mainboard back-connect | ATX, Micro-ATX |
| Giới hạn PSU | Standard orientation: ATX up to 220 mm Rotated orientation: ATX up to 180 mm |
| Hỗ trợ quạt | Front: 2 × 170 mm (pre-installed) Top: 3 × 120 mm or 2 × 140 mm Bottom (above PSU shroud): 3 × 120 mm Bottom (under PSU shroud): 2 × 120 mm Rear: 1 × 140 mm (pre-installed) / 1 × 120 mm |
| Hỗ trợ radiator | Trên: 360 / 280 / 240 mm |
| Khay ổ đĩa | Behind motherboard tray: up to 2 × 2.5″ SSD (or 1 × 2.5″ SSD when using a back-connector mATX board) Drive cages: 2; each supports 1 × 3.5″ HDD + 1 × 2.5″ SSD (or 1 × 3.5″ HDD / 2 × 2.5″ SSD) PSU-shroud cover: 1 × 2.5″ SSD |
| Độ dài GPU tối đa | 380 mm |
| Chiều cao tản CPU tối đa | 180 mm |
| Khe mở rộng | 7 |
| Cổng I/O mặt trước | 1 x Power button 2 × USB 3.0 1 × USB 3.2 Type-C 1 x Audio / Microphone Combo Jack 1 × M1 Front Panel Lighting Control Button 1 × M2 Fan Lighting Control Button |
| Lưới lọc bụi | Đáy ×1 / Trước ×1 (bản RU ×2) |
| Hub tích hợp | Hub quạt & ARGB (Sync 3 header quạt / 1 header ARGB) |
| Bảo hành | Case: 1 nămQuạt: 3 năm |