Core i5 10500 – “con quái thú” đến từ nhà Intel

“ Chọn CPU thật khó mà

Chọn sai một cái thế là máy đơ”

Để có một quyết định đúng đắn hãy cùng theo dõi ngay bài viết dưới đây để có thêm thông tin về một sản phẩm dòng sản phẩm mới, một “con quái thú” cực mạnh đến từ nhà Intel có tên Core i5 10500

i5 10500

Trước tiên Core i5 10500 (3.1GHz turbo up to 4.5GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) với thiết kế vỏ hộp không quá khác nhiều so với các đời trước của nó đó là tông màu xanh chủ đạo thể hiện rõ nét tinh thần của Intel (đội xanh). Core i5 10500 là bộ vi xử lý dành cho máy tính để bàn do Intel sản xuất để chạy trên các bo mạch chủ socket LGA-1200 , nó có 6 lõi và 12 luồng. Tần số xung nhịp cơ bản của CPU là 3100 MHz, nhưng do công nghệ Turbo Boost có thể nâng lên tới 4500 MHz. 

Intel đang xây dựng Core i5 10500 trên quy trình sản xuất 14nm với hệ số nhân bị khóa, điều này hạn chế khả năng ép xung của nó. Có thể thấy TDP sản phẩm là 65W và sản phẩm tiêu thụ mức năng lượng điển hình cho một PC hiện đại. Tốc độ bộ nhớ được hỗ trợ chính thức cao nhất là 2666 MHz và nếu được ghép với các bo mạch chủ Z490 (và các mô-đun bộ nhớ phù hợp) có thể tăng cao hơn nữa. Để liên lạc với các thành phần khác trong máy tính. Core i5 10500 sử dụng kết nối [PCI-Express Gen 3]. Bộ xử lý này có giải pháp đồ họa tích hợp UHD 630. Ảo hóa phần cứng có sẵn trên Core i5 10500. Với công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa của Intel có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Nghe giới thiệu sơ lược thôi đã cảm thấy sức mạnh vô cùng lớn của “con quái thú” Core i5 10500 rồi. Hãy cùng nhau tìm hiểu sâu vào một số thông số kĩ thuật của Core i5 10500 để thấy những điều đặc biệt hơn nữa mà nhà Intel đã trang bị cho “con quái thú” này nhé!

 

Core i5 10500

 

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm

Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10

Tên mã

Comet Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng

Desktop

Số hiệu Bộ xử lý

I5-10500

Tình trạng

Launched

Ngày phát hành

Q2'20

Thuật in thạch bản

14 nm

Điều kiện sử dụng

PC/Client/Tablet

Giá đề xuất cho khách hàng

$192.00

 

Hiệu năng

Số lõi

6

Số luồng

12

Tần số cơ sở của bộ xử lý

3.10 GHz

Tần số turbo tối đa

4.50 GHz

Bộ nhớ đệm

12 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed

8 GT/s

TDP

65 W

 

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Không

 

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ)

128 GB

Các loại bộ nhớ

DDR4-2666

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

41.6 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Không

 

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa Intel® UHD 630

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1.15 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa

64 GB

Hỗ Trợ 4K

Yes, at 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡

4096x2160@30Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡

4096x2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡

4096x2304@60Hz

Hỗ Trợ DirectX*

12

Hỗ Trợ OpenGL*

4.5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®

Công nghệ Intel® InTru™ 3D

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video rõ nét Intel®

Số màn hình được hỗ trợ

3

ID Thiết Bị

0x9BC8

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng

1S Only

Phiên bản PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4

Số cổng PCI Express tối đa

16

 

Thông số gói

Hỗ trợ socket

FCLGA1200

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số giải pháp Nhiệt

PCG 2015C

TJUNCTION

100°C

Kích thước gói

37.5mm x 37.5mm

 

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™

Intel® Thermal Velocity Boost

Không

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0

Không

Công nghệ Intel® Turbo Boost

2.0

 

 

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng

Intel® TSX-NI

Không

Intel® 64

Bộ hướng dẫn

64-bít

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Công nghệ theo dõi nhiệt

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®

 

 

 

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions

Khóa bảo mật

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)

Yes with Intel® ME

Intel® OS Guard

 

 

Bit vô hiệu hoá thực thi

Intel® Boot Guard

 

Bảng thông số kĩ thuật này chắc hẳn đã cung cấp thêm cho bạn thông tin đầy đủ toàn diện về sản phẩm từ đó cân nhắc lựa chọn của mình.

Mong rằng bài viết này thực sự có ích với các bạn và các bạn đã có thêm kiến thức  bổ trợ cho việc nên chọn “con quái thú” Core i5 10500 đến từ nhà Intel cho máy tính của mình hay không. Chúc các bạn có những lựa chọn đúng đắn.